thiên lí

thiên lí

Hoa thiên lí nở rộ trên giàn trước sân nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thực vật):

    • Cây thiên: Một loại cây leo, thân mảnh, thường được trồng làm cảnh hoặc làm hàng rào, hoa nhỏ màu trắng hoặc vàng, tỏa hương thơm dịu nhẹ về đêm.
    • Hoa thiên: Hoa của cây thiên lí, thường được dùng để nấu canh hoặc chế biến món ăn, vị ngọt thanh, hơi nhầy.
  2. Tên gọi khác:

    • Thiên còn được gọi là cây hoa thiên, cây dây thiên, tùy theo vùng miền.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây):

    • Nhà tôi trồng một giàn thiêntrước sân. (Nhà tôi một giàn cây leo thiêntrước sân.)
    • Thiên lí leo rất nhanh, thường được dùng làm hàng rào xanh. (Cây thiênphát triển nhanh, thường được trồng để tạo hàng rào.)
  • Danh từ (hoa):

    • Mẹ tôi nấu canh hoa thiênvới thịt băm. (Mẹ tôi nấu canh từ hoa thiênkết hợp với thịt băm.)
    • Hoa thiên hương thơm rất dễ chịu vào buổi tối. (Hoa thiêntỏa mùi thơm dễ chịu vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "canh thiên lí": Món canh được nấu từ hoa thiên lí, thường kết hợp với thịt, tôm hoặc đậu phụ.

    • Canh thiên món ăn dân dã, thanh mát trong mùa . (Món canh từ hoa thiên món ăn đơn giản, mát lành vào mùa .)
  • "giàn thiên lí": Cấu trúc giàn để cây thiên lí leo lên, thường được làm bằng tre hoặc sắt.

    • Ông tôi tự tay làm giàn thiêncho cây leo. (Ông tôi tự tay xây dựng giàn để cây thiênphát triển.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiênhương (danh từ): Một tên gọi khác của cây thiên lí, nhấn mạnh mùi hương đặc trưng.

    • Thiênhương nở rộ vào mùa . (Cây thiênnở hoa nhiều vào mùa .)
  • Dây thiên (danh từ): Cách gọi khác chỉ thân leo của cây thiên lí.

    • Dây thiênquấn quanh giàn rất chắc. (Thân leo của cây thiênbám quanh giàn rất vững.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoa thiên: Chỉ hoa của cây thiên lí, thường được dùng trong ẩm thực.
  • Cây thiên: Chỉ toàn bộ cây, bao gồm thân, hoa.
  • Dây hoa thiên: Cách gọi dân dã, nhấn mạnh tính chất leo của cây.
Thành ngữ liên quan
  • "Thiênhương": Một cụm từ thi ca, chỉ mùi hương của hoa thiên lí bay xa.
    • Hương thiênthoang thoảng trong đêm . (Mùi thơm của hoa thiênnhẹ nhàng lan tỏa trong đêm mùa .)

Từ chứa "thiên lí"